BẢNG GIÁ XE BÁN TẢI TRITON – CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI
TRITON HOÀN MỚI
| Phiên bản | Năm sản xuất | Giá bán (V) | Ưu |
| 2WD AT GLX | 2026 | 655.000.000 | – Gói ưu đãi tài chính (~49 triệu VNĐ) |
| 2WD AT Premium | 2026 | 782.000.000 | – Gói ưu đãi tài chính (~ 46 triệu VNĐ) |
| Xe vận động viên AT 4WD | 2026 | 924.000.000 | – Gói ưu đãi tài chính (~56 triệu VNĐ) |
Hỗ trợ làm Toàn Bộ Thủ Tục Đăng Ký Xe, Bấm Số, Đăng Kiểm, Hồ Sơ Vay Mua Xe Trả Góp,..Một Cách Nhanh Chóng
Mitsubishi Triton thế hệ mới chính thức ra mắt thị trường Việt Nam ngày hôm nay (11/9). Xe được nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan với 3 phiên bản: New Triton 2WD AT GLX, New Triton 2WD AT Premium, New Triton 4WD AT Athlete . Mẫu xe Triton thế hệ mới được nâng cấp toàn diện, sẵn sàng cạnh tranh với cả Ford Ranger.

Mitsubishi Triton 2025 ra mắt Việt Nam – Thêm động cơ bi-turbo, nhiều công nghệ mới
Thông số cơ bản của xe bán tải Mitsubishi Triton GLX mới
- Tổng kích thước 5.320 x 1.865 x 1.795 mm
- MIVEC Turbo Diesel 2.4L, Ý tưởng Thiết kế Beast Mode, Mâm hợp kim 16 inch
- Hộp số tự động 6 cấp
- Tay lái thủy lực
- Bán kính quay vòng tối thiểu 6,2 m
- Mâm xe hợp kim 16 inch
- Màn hình giải trí 8 inch
- Máy ảnh lùi
- Cụm đồng hồ kỹ thuật số 7 inch
- Kiểm tra hệ thống Trình điều khiển điều khiển (Cruise Control)
- Newsystem khung và nâng cấp

* Lưu ý: Hình ảnh và màu sắc có thể khác với thực tế. Thông số kỹ thuật và trang thiết bị có thể thay đổi từ nhà sản xuất mà không cần báo trước.
Màu sắc của xe tải Mitsubishi Triton GLX mới
Mitsubishi Triton GLX mới được bán tại thị trường Việt Nam với 3 màu sắc như: trắng – Đỏ – Đen. With tone nội thất màu đen là Nỉ với tông màu đen.

Màu sắc xe Mitsubishi Triton GLX mới được bán tại thị trường Việt Nam
Ngoại thất của New Mitsubishi Triton
Tổng kích thước DxRxC của Mitsubishi Triton 2025 lần lượt là 5.320 x 1.865 x 1.795 (mm) . Chiều dài cơ sở 3.130 mm , khoảng sáng xe 228 mm không chỉ giúp xe dễ dàng chinh phục các cung đường off-road. Theo đó, Triton 2025 đã dài hơn 20mm,rộng hơn 50 mm và cơ sở chiều dài tăng thêm 130 mm.

Tổng kích thước DxRxC của Mitsubishi Triton 2025 lần lượt là 5.320 x 1.865 x 1.795 (mm)
Mitsubishi Triton 2025 được áp dụng phiên bản cải tiến của ngôn ngữ thiết kế Dynamic Shield quen thuộc. Ở khu vực đầu xe, mẫu xe bán tải này được trang bị lò sưởi nhiệt rộng hơn so với những nan nằm ngang và tổ ong bên trong tạo nên phong cách và hiện đại cho phần đầu xe.

Mặt ca-lăng Dynamic Shield vuông vức hơn, lưới tản nhiệt rộng hơn với những nan nằm ngang và lưới tổ ong
Hệ thống đèn chiếu sáng LED Máy chiếu hình chữ T hiện đại, tích hợp dải đèn định vị ban ngày LED hình chữ L. Ngoài ra, trên đầu xe còn có ốp hình chữ “C” ngược mạ bạc, tích hợp đèn sương mù nhỏ.

Hệ thống đèn chiếu sáng LED Projector hình chữ T hiện đại

Đầu xe còn hình chữ “C” ngược mạ sương, tích hợp đèn sương mù nhỏ
Tay nắm cửa được thiết kế cùng màu với thân xe, gương chiếu hậu trang bị tính năng điện, chỉnh điện.

Phiên bản riêng biệt của vận động viên có thể thao tác hơn với bánh sừng bò và nhiều chi tiết sơn đen bóng. Mâm xe có kích thước 18 inch (AT Premium & AT Athlete). Bản tiêu chuẩn dùng mâm 16 inch (AT GLX).

Mâm xe có kích thước 18 inch (AT Premium & AT Athlete). Bản tiêu chuẩn dùng mâm 16 inch (AT GLX)
Thân xe Mitsubishi Triton 2025 tiếp nối ý tưởng Beast Mode Concept với các đường dập nổi và viền bánh vuông vức.

Thân xe tiếp nối ý tưởng Beast Mode Concept với đường nổi nổi
Đường gân nổi kéo dài từ đầu đến đuôi xe, cùng viền với bánh xe kích thước lớn. Cụm đèn LED hậu thiết kế hình chữ T độc đáo.

Cụm đèn LED thiết kế chữ T độc đáo

Thùng kích thước lớn của phân khúc đầu, với chiều dài, chiều rộng, chiều cao như 1.470 x 1.545 x 520 (mm), cùng khả năng tải lên đến 740 kg (phiên bản Triton 2WD AT Premium, tải xuống sẽ thay đổi theo phiên bản tùy chọn).

Thùng kích thước lớn của hàng phân khúc đầu, với chiều dài, chiều rộng, chiều cao lần lượt là 1.470 x 1.545 x 520 (mm)
Chiều cao mặt thùng chỉ 821 mm và bệ bước chân hai bên thùng xe rộng rãi, chống trơn trượt giúp việc làm lên xuống và xếp hàng hóa vào thùng xe tiện lợi và an toàn.

Bệ bước chân hai bên thùng xe rộng rãi, chống trơn trượt
Nội thất của New Mitsubishi Triton
Nội thất Mitsubishi Triton 2025 hiện đại với thiết kế bảng điều khiển theo phương ngang với trung tâm là màn hình giải trí đặt nổi. Ở thế hệ mới này New Mitsubishi Triton gây ấn tượng với khách hàng với khoang nội thất rộng rãi và tiện nghi theo phong cách SUV.

New Mitsubishi Triton gây ấn tượng với khách hàng với khoang nội thất rộng rãi và tiện nghi theo phong cách SUV
Thiết kế ghế ngồi ôm sát thể thao, ghế lái chỉnh điện 8 hướng và chỉnh đệm lưng. Chất liệu da lộn giúp mang lại sự êm ái, thoải mái (Chỉ có ở bản Athlete).

Chất liệu da lộn giúp mang lại sự êm ái, thoải mái (Chỉ có ở bản Athlete)
Mitsubishi Triton 2025 sử dụng thiết kế J-line, giúp tạo ra không gian nội thất rộng rãi hơn, đặc biệt là ở hàng ghế thứ hai. Điều này mang lại sự thoải mái cho hành khách ngồi phía sau.

Không gian ở hàng ghế thứ hai rộng rãi hơn
Vô lăng được thiết kế 3 chấu kiểu mới khá giống phong cách Xpander, được bọc da và tích hợp nút bấm điều khiển đa năng.

Vô lăng được thiết kế 3 chấu kiểu mới
Các trang bị nội thất nổi bật có thể kể đến như: Cụm đồng hồ kết hợp màn hình lái kỹ thuật số 7 inch. Màn hình giải trí đa thông tin 9 inch hỗ trợ kết nối Apple CarPlay không dây và Android Auto. Hệ thống điều hòa hai vùng độc lập, trang bị tính năng Max Cool và cửa gió trên trần xe cho hàng ghế sau. 6 cổng sạc các loại, kèm tính năng sạc không dây tiện lợi. 19 vị trí chứa đồ tiện lợi bên trong khoang nội thất.

Màn hình giải trí đa thông tin 9 inch hỗ trợ kết nối Apple CarPlay không dây và Android Auto

New Mitsubishi Triton sử dụng màn hình lái kỹ thuật số 7 inch
Trang bị tiện nghi Mitsubishi Triton 2025 còn bao gồm:
- Đồng hồ lái tích hợp màn hình MID 7 inch
- Màn hình giải trí 9 inch
- Apple CarPlay không dây, Android Auto
- Mirror Link, Định vị
- Âm thanh 6 loa
- Điều hòa tự động 2 vùng độc lập
- Tính năng Max Cool
- Cửa gió trên trần xe hàng ghế sau
- Sạc không dây
- 6 cổng sạc USB và 12V
Vận hành & An toàn của New Mitsubishi Triton
Mitsubishi Triton 2025 thay đổi đáng kể vận hành khi sử dụng khung gầm MEGA Frame với chất liệu thép gia cường cứng hơn, chắc chắn hơn nhưng nhẹ hơn. Kết hợp với 2 phiên bản động cơ thế hệ mới:
- Động cơ 2.4L MIVEC Bi-TURBO cho công suất tối đa 201 mã lực và mô-men xoắn cực đại 470 Nm. Đi kèm hộp số tự động 6 cấp, kết hợp cùng hệ dẫn động hai cầu chủ động Super Select 4WD-II (AT Athlete).
- Động cơ 2.4L MIVEC TURBO cho công suất tối đa 181 mã lực và mô-men xoắn cực đại 430 Nm. Đi kèm hộp số tự động 6 cấp, kết hợp cùng hệ dẫn động cầu sau (AT GLX & AT Premium).

Động cơ mới của Mitsubishi Triton 2025
Mitsubishi Triton 2025 phiên bản Athlete còn được trang bị Drive Mode 7 chế độ lái, bao gồm: Normal, Eco, Gravel, Snow, Mid, Sand và Rock. Đặc biệt, trang được hệ thống kiểm tra Điều khiển vào chủ động Active Yaw Control kế thừa từ mẫu xe hiệu suất cao Lancer EVO và tay lái hỗ trợ điện.

Mitsubishi Triton mới sử dụng hộp số tự động 6 cấp
Về trang thiết bị an toàn, Triton hoàn toàn mới được trang bị công nghệ an toàn cảm biến an toàn của Mitsubishi Motors (MMSS), bao gồm các tính năng:
- Hệ thống cảnh báo và giảm thiểu tác hại trước đó (FCM)
- Hợp nhất hệ thống điều khiển ứng dụng (ACC)
- Hệ thống cảnh báo sóng (LDW)
- Hệ thống điện tự động (AHB)
- Hệ thống cảnh báo mù và hỗ trợ vùng (BSW & LCA)
- Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang khi xe lùi (RCTA)
Ngoài ra, xe cũng được trang bị một số tính năng an toàn tiêu chuẩn như : 7 túi khí, Camera toàn cảnh 360, Hệ thống theo dõi hiệu suất (TPMS), Hệ thống kiểm tra hệ thống điều khiển của máy chủ (AYC).
Thông số kỹ thuật Mitsubishi Triton mới
| Thông số kỹ thuật & thiết bị trang | Triton 2WD AT GLX | Triton 2WD AT Premium | Triton 4WD AT Athlete |
|---|---|---|---|
| Kích hoạt | |||
| Tổng kích thước (D x R x C) | 5,320 x 1,865 x 1,795 | 5,320 x 1,865 x 1,795 | 5,360 x 1,930 x 1,815 |
| đi cơ sở | 3.130 | 3.130 | 3.130 |
| sáng | 228 | 228 | 228 |
| Tối thiểu vòng quay bán kính | 6.200 | 6.200 | 6.200 |
| Vận hành | |||
| Động cơ | MIVEC Turbo Diesel 2.4L – Euro 5 | MIVEC Turbo Diesel 2.4L – Euro 5 | MIVEC Bi-Turbo Diesel 2.4L – Euro 5 |
| Công diễn cực đại (PS) & Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 184 (Ps) & 430 (Nm) | 184 (Ps) & 430 (Nm) | 204 (Ps) & 470 (Nm) |
| số cuối cùng | Tự động 6 | Tự động 6 | Tự động 6 |
| Bảo lực | Trợ lực thủy lực | Trợ lực thủy lực | Trợ lực điện |
| khu vực hoạt động | Một cầu chủ | Một cầu chủ | Hải cầu chủ động Super Select 4WD-II |
| vi sai cầu sau | – | – | • |
| Địa chỉ lái xe chế độ tùy chọn | – | – | Địa chỉ điều khiển chế độ 7 |
| Hệ thống treo trước/sau | Hệ thống treo độc lập, tay đấm kép, lò xo cuộn, thanh cân bằng và ống giảm chấn/cô bé với ống giảm chấn | ||
| Hệ thống phanh trước/sau | Đĩa-/Tang trống | ||
| Kích hoạt | 265/70R16 | 265/60R18 | 265/60R18 |
| Trang bị bị lỗi | |||
| Đèn chiếu sáng phía trước máy chiếu LED công nghệ | Halogen | • | • |
| Đèn sương mù phía trước công nghệ LED | Halogen | • | • |
| Chức năng điều khiển đèn & Gạt mưa phía trước tự động | – | • | • |
| Thanh thể thao | – | – | Trang bị trước lựa chọn |
| Bệ bước chân hai thùng xe rộng rãi, chống trơn trượt | – | – | • |
| thiết bị thất bại | |||
| vật liệu bị | N | Da | Da & Da |
| Xe điện | cơ sở | Chỉnh điện 8 hướng | Chỉnh điện 8 hướng |
| Vô lăng bọc da | – | • | • |
| Lừa chuyển số trên vô lăng | – | • | • |
| khởi đầu | – | • | • |
| Màn hình cảm ứng trung tâm | 7 inch | 9 inch | 9 inch |
| Cụm đồng hồ kỹ thuật số | 7 inch | 7 inch | 7 inch |
| Kết nối Apple CarPlay/ Android Auto | • | • | • |
| vòng âm thanh | 4 loa | 6 loa | 6 loa |
| Điều hòa | tay | Tự động 2 vùng | Tự động 2 vùng |
| Chìa khóa thông tin & Khởi động nút ấn | – | • | • |
| Tham chiếu hậu kỳ tự động tham chiếu | – | • | • |
| tay | – | – | • |
| Trang bị an toàn | |||
| Số túi khí | 2 | 6 | 7 |
| Hệ thống cân bằng điện tử (ASC) | • | • | • |
| Tra cứu hệ thống kích hoạt (TCL) | • | • | • |
| Độ khởi động được hỗ trợ bởi hệ thống (HSA) | • | • | • |
| Hỗ trợ hệ thống xuống dốc (HDC) | – | – | • |
| Hệ thống phanh ABS, EBD, BA | • | • | • |
| Máy ảnh lùi | • | • | • |
| Cảm biến lùi | – | • | • |
| Camera 360 độ | – | – | • |
| Hệ thống toàn bộ động cơ ADAS | – | – | • |
| Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSW) | – | – | • |
| Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi (RCTA) | – | – | • |
| Giảm thiểu hệ thống và phía trước (FCM) | – | – | • |
| Hệ thống cảnh báo sóng (LDW) | – | – | • |
| Hệ thống chống tăng tốc ngoài ý muốn (UMS) | – | – | • |
| Auto support system (PA) | – | – | • |